6. Đầu tư tại Lào

 

CHUYỂN FAX NHANH - CHUYỂN PHÁT THƯ

1333478508

 

Dịch vụ viễn thông và công nghệ thông tin của VNPT . 

- Dịch vụ chuyển phát ấn phẩm quảng bá Doanh nghiệp

- Dịch vụ chuyển phát nhanh

- Dịch vụ chuyển quà tặng, chuyển hoa

- Dịch vụ phát hàng thu tiền nội thị,…

  • Với đội ngũ nhân viên giao nhận chuyên nghiệp, đặc biệt là chính sách chăm sóc khách hàng chu đáo, linh hoạt đáp ứng yêu cầu của Quý khách hàng.
  • Công ty sẵn sàng phục vụ và hỗ trợ quý khách khi có nhu cầu, đặc biệt không tính thêm phí. Đến với công ty Quý khách sẽ có được:
  •  Nhiều dịch vụ để quý khách lựa chọn, chất lượng nhanh chóng.
  • Dịch vụ lý tưởng để quảng bá thông tin  cho các doanh nghiệp.
  • Giá cước cạnh tranh giúp tiết kiệm chi phí quảng cáo.
  • Cơ hội mở rộng kênh phân phối đến người tiêu dùng.
  • Khách hàng được cung cấp thông tin nơi nhận cụ thể.
  • Khách hàng được quyền yêu cầu kiểm tra thông tin sau khi phát

    **Với tiêu chí hoạt động : “Chất lượng và nhanh chóng”

    **Cùng khẩu hiệu :          “Chăm sóc thông tin của bạn”

Chúng tôi luôn xem chất lượng dịch vụ là yếu tố quan trọng hàng đầu và mong muốn rằng đáp ứng mọi yêu cầu của Quý khách hàng.

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC

(Áp dụng từ ngày 01/04/2012)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: VNĐ

TRỌNG LƯỢNG TÍNH CƯỚC

TP. HỒ
CHÍ MINH

CPN LIÊN TỈNH

Nội thành

Ngoại thành


HÀ NỘI-ĐÀ NẴNG

BÌNH DƯƠNG-ĐỒNG NAI-CẦN THƠ-VŨNG TÀU

Khu vực 1

Khu vực 2

 

 

 

Đến

50

g

7,200

8,400

9,500

9,500

10,000

11,000

Trên

50

g

đến

100

g

12,500

12,000

12,500

14,000

Trên

100

g

đến

250

g

9,000

10,500

17,500

15,500

16,500

20,000

Trên

250

g

đến

500

g

11,000

13,000

23,500

22,000

23,000

26,500

Trên

500

g

đến

1,000

g

13,000

15,800

34,500

31,000

32,500

38,500

Trên

1,000

g

đến

1,500

g

16,000

18,900

44,500

38,000

40,000

49,500

Trên

1,500

g

đến

2,000

g

19,500

21,500

55,500

45,000

47,500

59,500

Mỗi

500

g

 tiếp theo

 

 

1,600

1,800

8,500

3,500

3,800

9,500

Khu vực 1

An Giang, Bình Phước, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Đắk Nông.

Khu vực 2

Bình Định, Gia Lai, Thừa Thiên - Huế, Kon Tum, Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi.Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang.

Ghi chú :

 

Giá trên chưa bao gồm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ phí xăng dầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội tỉnh

10%

 

 

 

 

 

 

 

 

Liên tỉnh

15%

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế GTGT

10%

 

 

 

 

CÁCH TÍNH CƯỚC ĐỐI VỚI:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Hàng cồng kềnh: Thu cước bằng 1.5 lần cước CPN tương ứng.

* Hàng nhẹ: Có khối lượng dưới 167kg/m3 (tương đương 6000cm3/kg) thì tính theo khối lượng qui đổi:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối lượng qui đổi (kg) = Dài x Rộng x Cao (cm3)/6000 (cm3/kg)

 

Số lượt xem:  2093   -   Cập nhật lần cuối:  19/03/2012 11:26' AM
Bài khác: