|
CHUYỂN FAX NHANH - CHUYỂN PHÁT THƯ
Dịch vụ viễn thông và công nghệ thông tin của VNPT .
- Dịch vụ chuyển phát ấn phẩm quảng bá Doanh nghiệp
- Dịch vụ chuyển phát nhanh
- Dịch vụ chuyển quà tặng, chuyển hoa
- Dịch vụ phát hàng thu tiền nội thị,…
- Với đội ngũ nhân viên giao nhận chuyên nghiệp, đặc biệt là chính sách chăm sóc khách hàng chu đáo, linh hoạt đáp ứng yêu cầu của Quý khách hàng.
- Công ty sẵn sàng phục vụ và hỗ trợ quý khách khi có nhu cầu, đặc biệt không tính thêm phí. Đến với công ty Quý khách sẽ có được:
- Nhiều dịch vụ để quý khách lựa chọn, chất lượng nhanh chóng.
- Dịch vụ lý tưởng để quảng bá thông tin cho các doanh nghiệp.
- Giá cước cạnh tranh giúp tiết kiệm chi phí quảng cáo.
- Cơ hội mở rộng kênh phân phối đến người tiêu dùng.
- Khách hàng được cung cấp thông tin nơi nhận cụ thể.
- Khách hàng được quyền yêu cầu kiểm tra thông tin sau khi phát
**Với tiêu chí hoạt động : “Chất lượng và nhanh chóng”
**Cùng khẩu hiệu : “Chăm sóc thông tin của bạn”
Chúng tôi luôn xem chất lượng dịch vụ là yếu tố quan trọng hàng đầu và mong muốn rằng đáp ứng mọi yêu cầu của Quý khách hàng.
|
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC
|
|
(Áp dụng từ ngày 01/04/2012)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: VNĐ
|
|
TRỌNG LƯỢNG TÍNH CƯỚC
|
TP. HỒ
CHÍ MINH
|
CPN LIÊN TỈNH
|
|
Nội thành
|
Ngoại thành
|
HÀ NỘI-ĐÀ NẴNG
|
BÌNH DƯƠNG-ĐỒNG NAI-CẦN THƠ-VŨNG TÀU
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
Đến
|
50
|
g
|
7,200
|
8,400
|
9,500
|
9,500
|
10,000
|
11,000
|
|
Trên
|
50
|
g
|
đến
|
100
|
g
|
12,500
|
12,000
|
12,500
|
14,000
|
|
Trên
|
100
|
g
|
đến
|
250
|
g
|
9,000
|
10,500
|
17,500
|
15,500
|
16,500
|
20,000
|
|
Trên
|
250
|
g
|
đến
|
500
|
g
|
11,000
|
13,000
|
23,500
|
22,000
|
23,000
|
26,500
|
|
Trên
|
500
|
g
|
đến
|
1,000
|
g
|
13,000
|
15,800
|
34,500
|
31,000
|
32,500
|
38,500
|
|
Trên
|
1,000
|
g
|
đến
|
1,500
|
g
|
16,000
|
18,900
|
44,500
|
38,000
|
40,000
|
49,500
|
|
Trên
|
1,500
|
g
|
đến
|
2,000
|
g
|
19,500
|
21,500
|
55,500
|
45,000
|
47,500
|
59,500
|
|
Mỗi
|
500
|
g
|
tiếp theo
|
|
|
1,600
|
1,800
|
8,500
|
3,500
|
3,800
|
9,500
|
|
Khu vực 1
|
An Giang, Bình Phước, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Đắk Nông.
|
|
Khu vực 2
|
Bình Định, Gia Lai, Thừa Thiên - Huế, Kon Tum, Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi.Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang.
|
|
Ghi chú :
|
|
Giá trên chưa bao gồm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ phí xăng dầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nội tỉnh
|
10%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Liên tỉnh
|
15%
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuế GTGT
|
10%
|
|
|
|
|
|
CÁCH TÍNH CƯỚC ĐỐI VỚI:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Hàng cồng kềnh: Thu cước bằng 1.5 lần cước CPN tương ứng.
|
|
* Hàng nhẹ: Có khối lượng dưới 167kg/m3 (tương đương 6000cm3/kg) thì tính theo khối lượng qui đổi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khối lượng qui đổi (kg) = Dài x Rộng x Cao (cm3)/6000 (cm3/kg)
|
|
Số lượt xem: 2093 -
Cập nhật lần cuối: 19/03/2012 11:26' AM
|